|
|
- Giới thiệu
- Kiểu dáng
- Nội thât
- An toàn - An ninh
- Thông số - kỹ thuật
- Hình ảnh
XE TRỘN BÊ TÔNG
GIỚI THIỆU

XE TRỘN BÊ TÔNG
KIỂU DÁNG








XE TRỘN BÊ TÔNG
AN TOÀN - AN NINH






XE TRỘN BÊ TÔNG
THÔNG SỐ - KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Động cơ |
Diesel - D6CA (tiêu chuẩn EURO III) |
Kiểu động cơ |
D6CA, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh thẳng hàng |
Dung tích xi lanh |
12.920 cc |
Hộp số |
Số sàn 06 số tiến, 01 số lùi |
Công suất cực đại |
279(375)1.900 KW(Hp)/vòng/phút |
Dung tích bình nhiên liệu |
200 lít |
Kích thước tổng thể |
Dài x Rộng x Cao: 8.335 x 2.495 x 3.600 mm |
Khoảng sáng gầm xe |
280 mm |
Chiều dài cơ sở |
3.290 + 1.300 mm |
Vệt bánh trước |
2.040 mm |
Vệt bánh sau |
1.850 mm |
Trọng lương bản thân |
11.640 Kg |
Trọng tải |
16.130 Kg (thiết kế), 12.200 Kg (tham gia giao thông) |
Trọng lượng toàn bộ |
27.900 Kg (thiết kế), 23.970 Kg (tham gia giao thông) |
Tốc độ tối đa (Km/h) |
100 |
Khả năng leo dốc |
0,248 |
Số chổ ngồi |
02 |
Thể tích thùng trộn (m3 ) |
7 |
Trang thiết bị trên xe:
Hệ Hệ thống điều hòa không khí |
Tay Tay lái trợ lực có thể điều chỉnh độ nghiêng |
Dàn âm thanh: Radio Casete (02 loa) |
Ghế bọc simili cao cấp |
Hệ thống an tòan:
Phanh |
Phanh chính |
Dạng bằng khí, mạch đôi |
Phanh tay |
Loại lò xo, phanh lốc kê |
Phanh xả |
Bằng khí, loại van buớm,vận hành bằng cam điều khiển trực tiếp |
Hệ thống treo |
Nhíp trước và sau hình bán nguyệt, giảm động bằng khớp nối |
Lốp xe (trước/sau) |
11.00 x 20 – 16PR |
|