Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ | Liên kết website | Sơ đồ web

LIÊN KẾT WEBSITE

Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

  • Giới thiệu
  • Kiểu dáng
  • Nội thât
  • An toàn - An ninh
  • Thông số - kỹ thuật
  • Hình ảnh

VARACRUZ


GIỚI THIỆU



Veracruz là một trong 5 chiếc xe mà các biên tập viên trang web ôtô nổi tiếng The CarConnection.com, Mỹ khuyên người tiêu dùng nên mua trong mùa hè 2007. Theo đánh giá, mẫu crossover này không những đủ sức tuyên chiến với những sản phẩm của Honda, Mazda, Toyota mà còn thách thức cả những chiếc hạng sang, giá đắt như Lexus RX350. 4 sản phẩm còn lại là Chevrolet Corvette Z06, Ford Escape Hybrid, Mazda MX-5, Chevrolet Silverado LTZ. Trên thực tế, Veracruz là sản phẩm đánh dấu kỷ nguyên mới của Hyundai khi hãng xe số một Hàn Quốc bước vào dòng xe hạng sang. Có những ý kiến cho rằng Veracruz chỉ là bản copy của RX350 nhưng The CarConnection.com vẫn đề cao sự sang trọng, đường nét đẹp và hiện đại. Ngoài ra, nó còn sở hữu sự linh hoạt, cảm giác thoải mái mà hiếm có mẫu xe đa dụng nào trên thị trường có được. Trang bị động cơ 3,8 lít V6 như trên Azera, Veracruz có công suất 260 mã lực và 542 Nm mô-men xoắn cực đại. Tuy nhiên, một lưu ý là nó nặng hơn Azera đến 362 kg nên cảm giác tăng tốc và lái không được thoải mái. Hộp số trên Veracruz vẫn như truyền thống của các hãng châu Á là 6 tốc độ, vận hành khá êm khi tăng tốc nhưng lại yếu lúc đạt mô-men xoắn cực đại (ở vòng tua 4.500 vòng/phút). Những công nghệ an toàn mới nhất như: Chống có cứng phanh ABS, phân bố lực phanh điện tử EBD, bộ lọc không khí AQS và 2 túi khí mang về cho Veracruz điểm an toàn cao nhất "5 sao" do cơ quan an toàn giao thông Mỹ (NHTSA) đánh giá


VARACRUZ


KIỂU DÁNG>












VARACRUZ


NỘI THẤT












VARACRUZ


AN TOÀN - AN NINH










VARACRUZ


THÔNG SỐ - KỸ THUẬT



HYUNDAI MOTOR  NAM VIỆT

Thông số kỹ thuật Veracruz 

NO.

SPECIFICATIONS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VERACRUZ GLS 3.8 V6 DOHC

 

Model: SUV 4WD

Loại xe: Việt dã 2 cầu

 

Seats: 07

Số chỗ ngồi: 07 chỗ

1

EURO 3 Engine

Động cơ đạt tiêu chuẩn EURO 3

 

Type: 3.8 L, unleaded Gasoline V6 DOHC

Kiểu động cơ: Xăng 3.8 L V6 DOHC

 

Displacement (cc)                              3778

Dung tích xy lanh (cc)                             3778

 

Compression Ratio:                            10.4:1

Tỉ số nén:                                                10.4:1

 

Max.Power (Hp/rpm):                      260/6000

Công suất cực đại (Hp/rpm):                 260/6000

 

Max.Torque (N.m/rpm):                  348/4500

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm):         348/4500

 

Acceleration ability 0~100Km/h     8.3s

Khả năng tăng tốc 0~100Km/h            8,3 giây

 

Fuel Tank Capacity (Liter):                78

Dung tích bình nhiên liệu (lít):                 78

VERACRUZ GLS 3.0 V6 CRDI

 

Model: SUV 4WD

Loại xe: Việt dã 2 cầu

 

Seats: 07

Số chỗ ngồi: 07 chỗ

1

Engine EURO 3 standard

Động cơ tiêu chuẩn Euro 3

 

Type: 3.0L CRDi - Common Rail Direct Injection

Kiểu động cơ: Diesel phun dầu điện tử 3.0 V6, CRDi

 

Displacement (cc)                           2959

Dung tích xy lanh (cc)                                    2959

 

Compression Ratio:                         17.3 :1

Tỉ số nén:                                                       17.3 :1

 

Max.Power (Hp/rpm):                240 /3800

Công suất cực đại (Hp/rpm):                       240/3800

 

Max.Torque (N.m/rpm):         450/1750 -3500

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm):          450/1750-3500

 

Accenleration ability 0~100Km/h     10,7s

Khả năng tăng tốc 0~100Km/h                   10,7 giây

 

Fuel Tank Capacity (Liter):              78

Dung tích bình nhiên liệu (lít):                       78

2

Transmission

Hệ thống truyền động

 

Full - time 4WD / FWD

Hai cầu chủ động toàn thời gian

 

6 - speed, Auto transmission

Kiếu hộp số : Hộp số tự động 6 cấp

3

Suspension:

Hệ thống treo

 

Front: MacPherson Strut type

Trư­ớc: Độc lập kiểu MacPherson

 

Rear: Multi Link Type

Sau: Kiểu độc lập liên kết đa điểm

4

Brake:

Hệ thống phanh:

 

Front: 17-inch Ventilated Outer Disc

Tr­ước: Đĩa tự làm mát loại 17 inch

 

Rear:  16 -inch Solid Outer Disc, Floating-Caliper Brake with Wear Warning Device

Sau: Đĩa tự làm mát loại  16 inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh

5

Safety features

Các thiết bị an toàn

 

Dual Airbags

Hai túi khí phía tr­ước

 

Anti-lock Brake System (ABS), 4 sensors

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS với 4 cảm biến bánh tốc độ bánh xe.

 

Brake Torque Distribution System (EBD)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

6

Dimensions

Kích th­ớc

 

L x W x H (mm):  4840 x 1945 x 1807

Dài x Rộng x Cao (mm):                  4840 x 1945 x 1807

 

Wheel base (mm):           2805

Chiều dài cơ sở (mm):                                 2805

 

Wheel Tread    Front x Rear (mm):    1670 x 1670

Khoảng cách 2 vệt bánh xe   
Tr­ước x Sau (mm):                               1670 x 1670

 

Min.Turning Radius (mm):     5650

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm):            5650

 

Curb weight (Gasoline):     1965 (Kg)

Tự trọng (Máy xăng):                               1965 (Kg)

 

Curb weight (Diesel):          2092 (Kg)

Tự trọng (Máy dầu):                                 2092 (Kg)

 

Gross weight (Gasoline):     2640 (Kg)

Toàn tải (Máy xăng):                               2640 (Kg)

 

Gross weight (Diesel):        2770 (Kg)

Toàn tải (Máy dầu):                                 2770 (Kg)

 

Ground clearance (mm) :     205                       

Khoảng sáng gầm xe (mm):                      205

 

Wading depth (mm) :          500

Khả năng lội sâu (mm):                            500                             

7

Alloy wheel & tyre

Lốp và vành xe

 

Tyre size : 245/60 R18

Cỡ lốp : 245/60 R18

 

Alloy wheel : 7,0Jx18'

Vành hợp kim nhôm : 7,0J x 18'

8

Major Features -  Exterior

Trang thiết bị chính

Exterior

Ngoại thất

 

Solar Control Glass: Windshield, Front door

Kính chắn gió và kính tr­ước đổi màu

 

Privacy Glass - Door RR, Back Lite, Backlite

Kính màu các cửa sau

 

Sun Roof (Electric Tilting & Sliding)

Cửa nóc điều khiển điện tự động dạng trư­ợt, nghiêng với chức năng chống kẹt                        

 

Cr Coat'g O/Side Door Handle & T/Gate Handle

Tay nắm cửa ngoài và tay nắm cửa sau đ­ược mạ crôm     

 

Radiator Grille (Cr Coat'g)

L­ới tản nhiệt mạ crôm

 

Two Tone - Bumper & Side Garnish & Side Sill Mold'g

Xe có hai tông màu            

 

Roof Rack w/Cross Bar

Giá để hàng trên nóc xe với các thanh chắn ngang                

 

Side Stepper

Bậc lên xuống hai bên

 

Mud Guard(FRT & RR)

Chắn bùn (tr­ước và sau)

 

Keyless Entry & Burglar Alarm

Khoá cửa điều khiển từ xa với hệ thống chống trộm

 

Rear Spoiler w/HMSL

Cánh gió sau có đèn báo phanh trên cao                

 

Rear Combination Lamp

Đèn phanh LED

 

Back Warning System

Cảnh báo lùi

 

Interior

Nội thất

 

Leather Seat (w/ DR CTR Trim, Console Cover)

Nội thất bọc da tự nhiên                

 

Leather Steer'g Wheel & TGS Knob trim

Tay lái, tay phanh và cần số bọc da                

 

Telescope steering wheel

Hệ thống điều chỉnh điện trên vô lăng 4 h­ướng

 

Integrated Memory System

Chế độ nhớ 2 vị trí ghế (vô lăng, ghế lái, g­ương chiếu hậu) bên lái

 

Power seat

2 ghế tr­ớc điều khiển điện 8 h­ướng

 

Cruise Control

Điều khiển ga tự động trên vô lăng

 

Trip Computer

Đồng hồ hiển thị các thông số về hành trình                     

 

Power Tail Gate

Cửa hậu điều khiển điện tự động với các tính năng an toàn

 

Rain Sensor

Cảm biến gạt mư­a tự động

 

Cool box

Hộp lạnh

 

Auto Light Control System

Hệ thống đèn cảm biến tự động

 

Electric chromatic mirror with compass

G­ương chiếu hậu trong xe tự động chống chói tích hợp la bàn điện tử

 

Vanity Mirror illumination - Driver & Passenger

Tấm chắn nắng có g­ương trang điểm (Phía lái và hành khách)                    

 

Steering Wheel audio remote control

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

 

M445 - 6 speakers, internal amplifier

Hệ thống âm thanh gồm: Radio cassette+ CD 1 đĩa, 6 loa

 

Dual Full Auto A/Con w/Humidity Sensor

Điều hoà tự động 2 chiều với cảm biến độ ẩm, có thể đặt hai vùng nhiệt độ trong cabin

 

Rear Manual Air conditioner

Điều hoà hàng ghế sau

 

Air Filter

Bộ lọc không khí

 

Air Quality Control System

Hệ thống kiểm soát không khí trong xe

 

Color main: Ebony Black, Satin Beige, Blue Titanium, Vanila White, Sleek Silver, Blue Onyx

Màu xe: Đen, Be, Xanh Titan, Trắng, Bạc, Xanh tím.

 

Metallic-Color (EB,5T,6F,3M,X2,5Q)

Sơn chất lư­ợng cao Metalic             


VARACRUZ


HÌNH ẢNH